poubelle
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ giống cái:
- Thùng rác: Một vật chứa, thường làm bằng nhựa hoặc kim loại, dùng để đựng rác thải trong nhà hoặc nơi công cộng trước khi được thu gom.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ giống cái:
- Peux-tu sortir la poubelle, s'il te plaît ? (Con có thể đem thùng rác ra ngoài được không?)
- La poubelle de la cuisine est pleine. (Thùng rác trong bếp đã đầy.)
- Il a jeté la bouteille à la poubelle. (Anh ấy đã ném chai vào thùng rác.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "mettre à la poubelle": vứt vào thùng rác, loại bỏ.
- Ces vieilles idées doivent être mises à la poubelle. (Những ý tưởng cũ kỹ đó cần phải bị vứt vào thùng rác.)
- "vider la poubelle": đổ rác (hành động làm trống thùng rác).
- N'oublie pas de vider la poubelle en partant. (Đừng quên đổ thùng rác trước khi đi.)
Biến thể và từ gần giống
- Poubelle de tri (selective) / Poubelle de recyclage: Thùng rác phân loại / Thùng rác tái chế.
- Les bouteilles en plastique vont dans la poubelle de recyclage. (Chai nhựa bỏ vào thùng rác tái chế.)
- Benne (à ordures) (danh từ giống cái): Thùng rác công cộng cỡ lớn, thùng rác container.
- Corbeille (danh từ giống cái): Giỏ rác (thường nhỏ, để trên bàn).
Từ đồng nghĩa
- Bac à ordures (danh từ giống đực): Thùng đựng rác.
- Conteneur à déchets (danh từ giống đực): Thùng chứa chất thải.
Thành ngữ liên quan
- Finir à la poubelle: Kết thúc trong thùng rác, bị vứt bỏ.
- Tous ses projets ont fini à la poubelle. (Tất cả dự án của anh ta đều đã kết thúc trong thùng rác.)
- Jeter quelqu'un à la poubelle: Vứt bỏ ai đó (theo nghĩa bóng, như chấm dứt mối quan hệ một cách tàn nhẫn).
- Après vingt ans de service, il a été jeté à la poubelle. (Sau hai mươi năm phục vụ, ông ấy đã bị vứt bỏ.)