pupille

Học thuật
Thân thiện
pupille

L'enfant pupille joue dans le jardin de l'orphelinat.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • (Giải phẫu học) Con ngươi, đồng tử: Bộ phận tròn, màu đentrung tâm mắt, chức năng điều chỉnh lượng ánh sáng đi vào trong mắt.
    • Trẻ (được) giám hộ: Một đứa trẻ hoặc một người vị thành niên đang chịu sự bảo hộ chăm sóc hợp pháp của một người giám hộ hoặc của nhà nước.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái (Giải phẫu):

    • La pupille se dilate dans l'obscurité. (Con ngươi giãn ra trong bóng tối.)
    • Le médecin examine la réaction de la pupille à la lumière. (Bác sĩ kiểm tra phản ứng của đồng tử với ánh sáng.)
  • Danh từ giống cái (Pháp lý):

    • Cet orphelin est une pupille de l'État. (Đứa trẻ mồ côi nàymột trẻ được nhà nước giám hộ.)
    • La juge a désigné un tuteur pour la pupille. (Thẩm phán đã chỉ định một người giám hộ cho đứa trẻ được bảo hộ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Pupille de la Nation": Trẻ được Quốc gia giám hộ (một danh hiệu chế độ đặc biệtPháp dành cho con em của những người đã hy sinh Tổ quốc).
    • Son père étant mort pour la France, il est devenu pupille de la Nation. ( cha cậu ấy đã hy sinh nước Pháp, cậu đã trở thành trẻ được Quốc gia giám hộ.)
Biến thể từ gần giống
  • Pupillaire (tính từ): (thuộc về) con ngươi, đồng tử.

    • Un réflexe pupillaire. (Phản xạ đồng tử.)
  • Pupillarité (danh từ giống cái): Tình trạngtrẻ được giám hộ.

    • La pupillarité prend fin à la majorité. (Tình trạng được giám hộ chấm dứt khi đến tuổi trưởng thành.)
Từ đồng nghĩa
  • (Giải phẫu): Prunelle (con ngươi - cách nói cổ hoặc văn chương hơn).
  • (Pháp lý): Mineur(e) sous tutelle (trẻ vị thành niên dưới quyền giám hộ), protégé(e) (người được bảo hộ).
Thành ngữ liên quan
  • N'avoir d'yeux que pour quelqu'un/quelque chose (chỉ có mắt cho ai/ cái gì): Chú ý hoàn toàn, say mê ai đó hoặc cái gì. (Thành ngữ này liên quan đến ý nghĩa "con mắt" của từ "pupille").
    • Depuis qu'il l'a rencontrée, il n'a d'yeux que pour elle. (Kể từ khi gặp ấy, anh ta chỉ có mắt cho mình ấy thôi.)
pupille

L'enfant pupille joue dans le jardin de l'orphelinat.

danh từ
  1. trẻ (được) giám hộ
danh từ giống cái
  1. (giải phẫu) học con ngươi, đồng tử

Từ có nhắc đến "pupille"