tống

  1. expédier; chasser; mettre à la porte
    • Tống một kẻ quấy rầy
      expédier un importun
    • tống ai ra khỏi cửa
      mettre quelqu'un à la porte
  2. expulser
    • Tống chất thải ra khỏi cơ thể
      expulser les déchets de l'organisme
  3. jeter
    • Tống vào thùng rác
      jeter (un objet) à la poubelle
  4. (vulg.) fourrer
    • Tống vào
      fourrer (quelqu'un) en prison
  5. pour s'en débarrasser
    • bán tống đi
      vendre (quelque chose) pour s'en débarrasser
  6. assener
    • tống cho một quả đấm
      assener un coup de poingquelqu'un)
  7. xem chén tống

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "tống"

tống
Một người đàn ông tống một gói hàng vào trong thùng xe tải.