pouilleux

tính từ
  1. () lắm chấy rận
    • Enfant pouilleux
      đứa bé lắm chấy rận
  2. cùng cực cùng khổ
  3. tồi tàn
    • Un quartier pouilleux
      một phường tồi tàn
  4. cằn cỗi
    • La Champagne pouilleuse
      vùng Sam-pa-nhơ cằn cỗi
danh từ giống đực
  1. người lắm chấy rận
  2. người cùng khổ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "pouilleux"

pouilleux
Un enfant pouilleux se gratte la tête.