poétique

Học thuật
Thân thiện
poétique

Un paysage poétique s'étend sous le clair de lune.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • (Thuộc) thơ: Miêu tả những liên quan đến thơ ca, thuộc về thể loại thơ hoặc đặc tính của thơ.
    • chất thơ, nên thơ, thi vị: Miêu tả một thứ đó (không nhất thiếtthơ) gợi lên vẻ đẹp, cảm xúc hoặc sự bay bổng tương tự như trong thơ.
  2. Danh từ giống cái:

    • Nghệ thuật thơ; lối thơ; chất thơ: Chỉ bản thân nghệ thuật thơ ca, phong cách thơ đặc trưng của một tác giả, hoặc phẩm chất thơ nói chung.
    • Phép làm thơ, luật thơ: Chỉ các quy tắc, cấu trúc kỹ thuật của việc sáng tác thơ.
    • Chuyên luận về thơ: Một tác phẩm nghiên cứu, bình luận về thơ ca.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Le langage poétique de Victor Hugo est très riche. (Ngôn ngữ thơ của Victor Hugo rất phong phú.)
    • Cette vieille rue a un charme poétique. (Con phố cổ này có một vẻ quyến rũ nên thơ.)
    • Une vision poétique du monde. (Một cái nhìn đầy chất thơ về thế giới.)
  • Danh từ giống cái:

    • Il étudie la poétique du symbolisme. (Anh ấy nghiên cứu lối thơ/nghệ thuật thơ của chủ nghĩa tượng trưng.)
    • La poétique d’Aristote est un texte fondateur. (Chuyên luận về thơ của Aristotle là một văn bản nền tảng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Licence poétique": Sự tự do trong thơ. Chỉ quyền của nhà thơ được phá vỡ các quy tắc ngữ pháp, cú pháp thông thường mục đích nghệ thuật.
    • L’inversion du sujet est une licence poétique courante. (Đảo ngữ chủ ngữmột sự tự do trong thơ phổ biến.)
Biến thể từ gần giống
  • Poète (danh từ): Nhà thơ.
  • Poésie (danh từ giống cái): Thơ ca (tác phẩm, thể loại); chất thơ.
  • Poétiquement (trạng từ): Một cách đầy chất thơ, theo kiểu thơ.
  • Prosaïque (tính từ): Trái nghĩa - văn xuôi, tầm thường, không chất thơ.
Từ đồng nghĩa
  • Lyrique (tính từ): Trữ tình, giàu cảm xúc.
  • Émouvant (tính từ): Cảm động, gợi cảm xúc.
  • Harmonieux (tính từ): Hài hòa, du dương.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ nàytính từ/danh từ, không phrasal verb điển hình.)

Thành ngữ liên quan
  • Avoir une âme poétique: Có một tâm hồn thi sĩ, rất nhạy cảm với cái đẹp thơ ca.
    • Elle a une âme poétique et voit la beauté partout. ( ấy có một tâm hồn thi sĩ nhìn thấy vẻ đẹpkhắp mọi nơi.)
poétique

Un paysage poétique s'étend sous le clair de lune.

tính từ
  1. (thuộc) thơ
    • Inspiration poétique
      cảm hứng thơ
  2. chất thơ, thi vị, nên thơ
    • Paysage poétique
      phong cảnh nên thơ
danh từ giống cái
  1. nghệ thuật thơ; lối thơ; chất thơ (của một tác giả...)
  2. phép làm thơ, luật thơ
  3. chuyên luận về thơ

Từ trái nghĩa

Từ chứa "poétique"