poétique

tính từ
  1. (thuộc) thơ
    • Inspiration poétique
      cảm hứng thơ
  2. chất thơ, thi vị, nên thơ
    • Paysage poétique
      phong cảnh nên thơ
danh từ giống cái
  1. nghệ thuật thơ; lối thơ; chất thơ (của một tác giả...)
  2. phép làm thơ, luật thơ
  3. chuyên luận về thơ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "poétique"

poétique
Un paysage poétique s'étend sous le clair de lune.