boutique

danh từ giống cái
  1. quán hàng
    • Boutique en plein air
      quán hàng ngoài trời
    • Vendre toute la boutique
      bán cả quán hàng (hàng hóa trong quán)
  2. đồ nghề (của thợ thủ công)
  3. thùng giữ , khoang giữ
  4. (thân mật) nhà không ra hồn, nơi làm việc không ra hồn
    • fermer boutique
      đóng cửa tiệm; thôi không tiếp tục nữa
    • ouvrir boutique
      mở cửa hàng
    • questions de boutique
      (thân mật) việc riêng của một nhóm người
    • tenir boutique de
      buôn bán về (thứ )

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "boutique"

boutique
Une jolie boutique vend des vêtements et des accessoires colorés.