présentation

Không tìm thấy từ "présentation"

Words Mentioning "présentation"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống cái : Sự giới thiệu : Hành động đưa ra thông tin về một người, một sự vật, hoặc một ý tưởng mới cho người khác biết. Sự trình, sự xuất trình : Hành động đưa ra một tài liệu hoặc vật phẩm chính thức để xem xét, kiểm tra. Sự trình bày; cách trưng bày : Cách thức sắp xếp, tổ chức và thể hiện nội dung (báo cáo, luận án, sản phẩm) trước công chúng hoặc người xem. (Thân mật)...

See full definition →