siège

Học thuật
Thân thiện
siège

Un enfant s'assoit sur un petit siège en bois.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Ghế ngồi, chỗ ngồi: Vật dụng hoặc vị trí dùng để ngồi.
    • Ghế (trong cơ quan, nghị viện): Vị trí đại diện, thường dùng trong bối cảnh chính trị hoặc tổ chức.
    • Trụ sở, trung tâm: Nơi đặt cơ quan đầu não, trung tâm điều hành hoặc hoạt động chính của một tổ chức, chức năng.
    • Mông, đít: Phần cơ thể ngồi lên.
    • Sự vây hãm: Hành động quân sự bao vây một thành trì, một vị trí.
Ví dụ sử dụng
  • Ghế ngồi, chỗ ngồi:
    • Apporter un siège. (Đem lại một ghế ngồi.)
    • Il n'y avait plus de sièges libres dans la salle. (Không còn ghế trống nào trong phòng nữa.)
  • Ghế (trong cơ quan):
    • Gagner plusieurs sièges aux élections. (Giành được nhiều ghế trong cuộc bầu cử.)
  • Trụ sở, trung tâm:
    • Siège d'une maison de commerce. (Trụ sở của một hãng buôn.)
    • Le cerveau, siège de la pensée. (Bộ não, trung tâm của tư tưởng.)
  • Mông, đít:
    • Bain de siège. (Sự ngâm đít.)
  • Sự vây hãm:
    • Armée de siège. (Quân đội vây hãm.)
    • La ville a subi un long siège. (Thành phố đã trải qua một cuộc vây hãm dài.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • État de siège: Tình trạng vây hãm; (nghĩa bóng) tình trạng khẩn cấp, giới nghiêm.
    • Décréter l'état de siège. (Ban bố tình trạng vây hãm/giới nghiêm.)
  • Lever le siège: Giải vây; (nghĩa bóng) rút lui, bỏ đi.
    • Les assiégeants ont levé le siège. (Quân vây hãm đã giải vây.)
    • Devant son insistance, j'ai levé le siège. (Trước sự khăng khăng của ấy, tôi đã rút lui.)
  • Mon siège est fait: Ý tôi đã quyết, tôi đã chủ kiến.
    • Inutile de discuter, mon siège est fait. (Thảo luận vô ích thôi, ý tôi đã quyết rồi.)
Biến thể từ liên quan
  • Siéger (động từ): Ngồi (vào ghế); trụ sở tại; là thành viên (của một hội đồng).
    • La société siège à Paris. (Công ty trụ sở tại Paris.)
    • Il siège au conseil d'administration. (Ông ấythành viên hội đồng quản trị.)
  • Assiéger (động từ): Vây hãm; (nghĩa bóng) bao vây, quấy rầy.
    • Les soldats assiègent la forteresse. (Những người lính vây hãm pháo đài.)
    • Je suis assiégé de questions. (Tôi bị bao vây bởi các câu hỏi.)
  • Présentation du siège (danh từ, y học): Ngôi mông (tư thế thai nhi khi sinh).
Từ đồng nghĩa
  • Pour "ghế ngồi": Chaise, fauteuil, place.
  • Pour "trụ sở": Quartier général, centre, bureau central.
  • Pour "sự vây hãm": Blocus, encerclement.
  • Pour "mông": Fesses, postérieur, derrière.
Cụm từ cố định
  • Siège auto / siège enfant: Ghế ô cho trẻ em.
    • N'oublie pas d'attacher le siège auto. (Đừng quên cài dây an toàn cho ghế ô trẻ em.)
  • Siège éjectable: Ghế phóng (trong máy bay).
    • Le pilote a actionné le siège éjectable. (Phi công đã kích hoạt ghế phóng.)
  • Siège social: Trụ sở chính (của một công ty).
    • Le siège social de l'entreprise est à Lyon. (Trụ sở chính của công ty ở Lyon.)
siège

Un enfant s'assoit sur un petit siège en bois.

danh từ giống đực
  1. ghế ngồi
    • Apporter un siège
      đem lại một ghế ngồi
    • Gagner plusieurs sièges aux élections
      được nhiều ghế trong cuộc tuyển cử
  2. trụ sở
    • Siège d'une maison de commerce
      trụ sở của một hãng buôn
  3. trung khu, trung tâm
    • Le cerveau, siège de la pensée
      óc, trung khu của tư tưởng
  4. đít, mông
    • Bain de siège
      sự ngâm đít
  5. sự vây hãm
    • Armée de siège
      quân đội vây hãm
    • état de siège
      xem état
    • lever le siège
      giải vây
    • mon siège est fait
      ý tôi đã quyết
    • présentation du siège
      (y học) ngồi mông