prévenir

ngoại động từ
  1. ngăn ngừa, phòng ngừa, ngừa trước
    • Prévenir un malheur
      phòng ngừa một tai họa
    • Prévenir une objection
      ngừa trước một sự bác bẻ
  2. đón trước
    • Prévenir les désirs de quelqu'un
      đón trước những mong muốn của người nào
  3. báo
    • Prévenir la police
      báo cho công an
    • prévenir contre
      gợi ác cảm đối với
    • prévenir en faveur de
      gợi thiện cảm đối với

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống