parvenir

nội động từ
  1. đạt tới
    • Parvenir au sommet
      đạt tới đỉnh
    • Parvenir à faire quelque chose
      (đạt tới chỗ) làm được việc
  2. đến; truyền đến
    • Faire parvenir des nouvelles
      đưa tin tức đến
    • Livres anciens qui sont parvenus jusqu'à nous
      sách truyền đến tận chúng ta
  3. (từ , nghĩa ) nổi lên (nghĩa bóng)
    • Que de bassesses pour parvenir
      biết bao nhiêu cái hèn hạ mới nổi lên được

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "parvenir"

parvenir
Il a finalement réussi à parvenir au sommet de la montagne.