prattle

/'prætl/
danh từ
  1. chuyện dớ dẩn trẻ con; chuyện tầm phơ, chuyện phiếm
động từ
  1. nói như trẻ con, nói ngây thơ dớ dẩn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "prattle"

Từ có nhắc đến "prattle"

prattle
The toddler prattles happily to her stuffed animals.