brittle

/'britl/
tính từ
  1. giòn, dễ gãy, dễ vỡ

Idioms

  • to have a brittle temper
    dễ cáu, hay cáu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ chứa "brittle"

Từ có nhắc đến "brittle"

brittle
The brittle snapped into pieces when she tried to break it.