preachy

/'pri:tʃi/
tính từ
  1. thích thuyết giáo, thích thuyết đạo
  2. thích "lên lớp" , thích lên mặt dạy đời

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ gần giống

preachy
The teacher's preachy lecture made the students yawn.