pregnancy

/'pregnənsi/
danh từ
  1. sự có thai, sự có mang thai, sự có chửa
  2. sự phong phú, sự dồi dào, sự giàu (trí tưởng tượng...)
  3. tầm quan trọng lớn ( kết quả, ảnh hưởng)
  4. tính hàm xúc, tính giàu ý (của từ...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "pregnancy"

Từ có nhắc đến "pregnancy"

pregnancy
A woman in her third trimester of pregnancy gently rests her hands on her rounded belly.