prentice

/'prentis/
danh từ
  1. (từ cổ,nghĩa cổ), (như) apprentice

Idioms

  • a prentice hand
    tay (người) mới học nghề, tay (người) mới tập việc, tay người vụng về
ngoại động từ
  1. (từ cổ,nghĩa cổ), (như) apprentice

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

prentice
A young prentice carefully watches the master carpenter at work.