prentice

/'prentis/
Học thuật
Thân thiện
prentice

A young prentice carefully watches the master carpenter at work.

Định nghĩa
  1. Danh từ (từ cổ):
    • Người học việc, thợ học việc: Một người đang học một nghề thủ công hoặc kỹ năng thông qua thực hành dưới sự hướng dẫn của một người thợ lành nghề kinh nghiệm. Đây từ cổ, dạng rút gọn của "apprentice".
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • He was bound as a prentice to the blacksmith for seven years. (Anh ta đã được giao kèo làm thợ học việc cho người thợ rèn trong bảy năm.)
    • The young prentice watched carefully as the master carpenter worked. (Người thợ học việc trẻ tuổi quan sát kỹ lưỡng khi người thợ mộc bậc thầy làm việc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "a prentice hand": một tay mới học nghề, một người mới tập việc, còn vụng về.
    • He is still a prentice hand at pottery, so his works are a bit rough. (Anh ấy vẫn còn một tay mới học nghề gốm, nên các tác phẩm của anh ấy còn hơi thô.)
Biến thể từ gần giống
  • Apprentice (n): người học việc, thợ học việc (từ đầy đủ phổ biến hơn).

    • She started as an apprentice chef. ( ấy bắt đầu với vai trò một đầu bếp học việc.)
  • Apprenticeship (n): thời gian học việc, sự học nghề.

    • He completed his apprenticeship successfully. (Anh ấy đã hoàn thành thời gian học việc một cách thành công.)
Từ đồng nghĩa
  • Trainee: thực tập sinh, người đang được đào tạo.
  • Novice: người mới bắt đầu, tân binh.
  • Learner: người học.
Lưu ý
  • "Prentice" một từ cổ, hiện nay hầu như không còn được sử dụng trong văn nói hoặc văn viết tiếng Anh hiện đại. Từ đúng phổ biến "apprentice". Từ này chủ yếu xuất hiện trong các văn bản lịch sử, văn học cổ điển, hoặc đôi khi trong một số thành ngữ cố định.
prentice

A young prentice carefully watches the master carpenter at work.

danh từ
  1. (từ cổ,nghĩa cổ), (như) apprentice

Idioms

  • a prentice hand
    tay (người) mới học nghề, tay (người) mới tập việc, tay người vụng về
ngoại động từ
  1. (từ cổ,nghĩa cổ), (như) apprentice