apprentice

/ə'prentis/
danh từ
  1. người học việc, người học nghề
    • to bind somebody apprentice
      nhận cho ai học việc
    • to be bound apprentice to a tailor
      học nghềnhà một ông thợ may
  2. người mới vào nghề, người mới tập sự
  3. (hàng hải) thuỷ thủ mới vào nghề; hoa tiêu mới tập sự
ngoại động từ
  1. cho học việc, cho học nghề
    • to apprentice somebody to a tailor
      cho ai học việcnhà ông thợ may

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "apprentice"

apprentice
The young apprentice carefully watches the carpenter at work.