presage
/'presidʤ/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Điềm, triệu: Một dấu hiệu hoặc sự kiện được coi là báo trước một điều gì đó sắp xảy ra trong tương lai.
- Linh cảm, sự cảm thấy trước: Một cảm giác mơ hồ hoặc trực giác về một sự kiện tương lai, thường là không may.
Ngoại động từ:
- Báo trước, báo điềm: Hành động của một sự việc hoặc dấu hiệu cho thấy điều gì đó, thường là quan trọng hoặc đáng lo ngại, sắp xảy ra.
- Nói trước, linh cảm thấy: Dự đoán hoặc cảm nhận được (một sự kiện trong tương lai).
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- The sudden silence was a presage of the storm to come. (Sự im lặng đột ngột là một điềm báo trước cơn bão sắp ập đến.)
- She had a strange presage that something bad would happen. (Cô ấy có một linh cảm kỳ lạ rằng điều gì đó tồi tệ sẽ xảy ra.)
Động từ:
- The dark clouds presage heavy rain. (Những đám mây đen báo trước một trận mưa lớn.)
- His failure to respond presaged the end of their partnership. (Việc anh ta không phản hồi báo trước sự chấm dứt mối quan hệ đối tác của họ.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "to have a presage of": có linh cảm về điều gì.
- He had a presage of his own mortality after the accident. (Anh ta có một linh cảm về cái chết của chính mình sau vụ tai nạn.)
Biến thể và từ gần giống
- Presagement (danh từ, ít phổ biến): Sự báo trước; điềm báo.
- Presager (danh từ): Người hoặc vật báo trước.
Từ đồng nghĩa
- Danh từ: Omen (điềm), portent (điềm), foreboding (linh cảm xấu), premonition (linh cảm trước).
- Động từ: Foreshadow (báo hiệu trước), portend (báo điềm), augur (báo hiệu), foretell (tiên đoán).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
Không có cụm động từ (phrasal verb) phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ "presage".
Thành ngữ liên quan
Không có thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "presage".
danh từ
- điềm, triệu
- linh cảm, sự cảm thấy trước
ngoại động từ
- báo trước, báo điềm
- nói trước, linh cảm thấy (cái gì) (người)