presage

/'presidʤ/
Học thuật
Thân thiện
presage

A dark cloud on the horizon can be a presage of a coming storm.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Điềm, triệu: Một dấu hiệu hoặc sự kiện được coi báo trước một điều đó sắp xảy ra trong tương lai.
    • Linh cảm, sự cảm thấy trước: Một cảm giác mơ hồ hoặc trực giác về một sự kiện tương lai, thường không may.
  2. Ngoại động từ:

    • Báo trước, báo điềm: Hành động của một sự việc hoặc dấu hiệu cho thấy điều đó, thường quan trọng hoặc đáng lo ngại, sắp xảy ra.
    • Nói trước, linh cảm thấy: Dự đoán hoặc cảm nhận được (một sự kiện trong tương lai).
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The sudden silence was a presage of the storm to come. (Sự im lặng đột ngột một điềm báo trước cơn bão sắp ập đến.)
    • She had a strange presage that something bad would happen. ( ấy một linh cảm kỳ lạ rằng điều đó tồi tệ sẽ xảy ra.)
  • Động từ:

    • The dark clouds presage heavy rain. (Những đám mây đen báo trước một trận mưa lớn.)
    • His failure to respond presaged the end of their partnership. (Việc anh ta không phản hồi báo trước sự chấm dứt mối quan hệ đối tác của họ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to have a presage of": linh cảm về điều .
    • He had a presage of his own mortality after the accident. (Anh ta một linh cảm về cái chết của chính mình sau vụ tai nạn.)
Biến thể từ gần giống
  • Presagement (danh từ, ít phổ biến): Sự báo trước; điềm báo.
  • Presager (danh từ): Người hoặc vật báo trước.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: Omen (điềm), portent (điềm), foreboding (linh cảm xấu), premonition (linh cảm trước).
  • Động từ: Foreshadow (báo hiệu trước), portend (báo điềm), augur (báo hiệu), foretell (tiên đoán).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ (phrasal verb) phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ "presage".

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "presage".

presage

A dark cloud on the horizon can be a presage of a coming storm.

danh từ
  1. điềm, triệu
  2. linh cảm, sự cảm thấy trước
ngoại động từ
  1. báo trước, báo điềm
  2. nói trước, linh cảm thấy (cái ) (người)

Từ chứa "presage"