presage

/'presidʤ/
danh từ
  1. điềm, triệu
  2. linh cảm, sự cảm thấy trước
ngoại động từ
  1. báo trước, báo điềm
  2. nói trước, linh cảm thấy (cái ) (người)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "presage"

presage
A dark cloud on the horizon can be a presage of a coming storm.