prodigy

/prodigy/
danh từ
  1. người thần kỳ, vật kỳ diệu phi thường
    • an infant prodigy
      một thần đồng
  2. (định ngữ) thần kỳ, kỳ diệu phi thường
    • a prodigy violonist
      một nhạc viôlông thần đồng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "prodigy"

prodigy
A young chess prodigy concentrates on a challenging game.