prescribe

/pris'kraib/
ngoại động từ
  1. ra lệnh, truyền lệnh, sai khiến, bắt phải
    • to prescribe to someone what to do
      ra lệnh cho ai phải làm gì
  2. (y học) cho, (đơn...)
nội động từ
  1. (y học) cho đơn, đơn
  2. (+ to, for) (pháp ) thi hành quyền thời hiệu; được quyền thời hiệu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "prescribe"

prescribe
The doctor will prescribe a new medication for the patient.