prescribe
/pris'kraib/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Ngoại động từ:
- Ra lệnh, chỉ định, quy định: Hành động của một người hoặc tổ chức có thẩm quyền đưa ra các quy tắc, hướng dẫn hoặc mệnh lệnh bắt buộc phải tuân theo.
- Kê đơn thuốc: Hành động của bác sĩ hoặc chuyên gia y tế viết ra một đơn thuốc, chỉ định loại thuốc, liều lượng và cách dùng cho bệnh nhân.
Nội động từ:
- Kê đơn: Hành động của bác sĩ thực hiện việc kê đơn thuốc cho bệnh nhân.
Ví dụ sử dụng
Ngoại động từ:
- The law prescribes a minimum age for driving. (Luật pháp quy định một độ tuổi tối thiểu để lái xe.)
- The doctor prescribed antibiotics for the infection. (Bác sĩ kê đơn thuốc kháng sinh cho bệnh nhiễm trùng.)
Nội động từ:
- Only a licensed physician can prescribe for this medication. (Chỉ bác sĩ có giấy phép mới được kê đơn loại thuốc này.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "to prescribe to/for someone": Ra lệnh hoặc kê đơn cho ai đó.
- He doesn't like anyone prescribing to him how to live his life. (Anh ấy không thích ai ra lệnh cho mình phải sống thế nào.)
- "as prescribed": Theo như đã được chỉ định/kê đơn.
- Take the medicine as prescribed by your doctor. (Uống thuốc theo đúng chỉ định của bác sĩ.)
Biến thể và từ gần giống
- Prescription (n): Đơn thuốc; sự quy định.
- I need to pick up my prescription at the pharmacy. (Tôi cần lấy đơn thuốc của mình ở hiệu thuốc.)
- Prescriptive (adj): Có tính chất quy định, mệnh lệnh.
- The manual is very prescriptive about safety procedures. (Sổ tay hướng dẫn quy định rất chi tiết về các thủ tục an toàn.)
Từ đồng nghĩa
- Order (v): Ra lệnh.
- Dictate (v): Áp đặt, ra lệnh.
- Recommend (v): Đề xuất, khuyến nghị (thường ít tính bắt buộc hơn).
- Direct (v): Chỉ đạo, hướng dẫn.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
(Từ "prescribe" thường không đi kèm với giới từ để tạo thành phrasal verb phổ biến. Hành động thường được diễn đạt trực tiếp hoặc với cấu trúc "prescribe something for/to someone").
Thành ngữ liên quan
(Không có thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "prescribe")
ngoại động từ
- ra lệnh, truyền lệnh, sai khiến, bắt phải
- to prescribe to someone what to dora lệnh cho ai phải làm gì
- (y học) cho, kê (đơn...)
nội động từ
- (y học) cho đơn, kê đơn
- (+ to, for) (pháp lý) thi hành quyền thời hiệu; được vì quyền thời hiệu