dictate

/dik'teit/
danh từ
  1. ((thường) số nhiều) mệnh lệnh, tiếng gọi
    • the dictates of conscience
      tiếng gọi của lương tâm
    • the dictates of reason
      tiếng gọi của lý trí
  2. (chính trị) sự bức chế
ngoại động từ
  1. đọc cho viết, đọc chính tả
  2. ra (lệnh, điều kiện...)
nội động từ
  1. sai khiến, ra lệnh
  2. bức chế

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "dictate"

Từ có nhắc đến "dictate"

dictate
The secretary types as her boss dictates a letter.