prescription

/pris'kripʃn/
danh từ giống cái
  1. (luật học, pháp lý) sự được do đủ thời hiệu; thời gian hiệu lực, thời hiệu
  2. chỉ thị
    • Conformément aux prescriptions de ses chefs
      đúng theo chỉ thị của cấp trên
  3. điều quy định
    • Les prescriptions de la loi
      những điều quy định của pháp luật
  4. (y học) hướng dẫn điều trị

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "prescription"

prescription
Le médecin rédige une prescription pour son patient.