prescription

/pris'kripʃn/
danh từ
  1. sự ra lệnh, sự truyền lệnh, sự sai khiến
  2. mệnh lệnh, sắc lệnh
  3. (y học) sự cho đơn; đơn thuốc
  4. (pháp ) thời hiệu
  5. (nghĩa bóng) phong tục tập quán lâu đời được viện ra (để biện minh cho cái )

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

prescription
The pharmacist fills a prescription for a patient.