proscription

/proscription/
danh từ giống cái
  1. sự phát vãng, sự đày biệt xứ
  2. sự cấm (chỉ); sự bài trừ
    • Proscription d'un usage
      sự bài trừ một tục lệ
  3. (sử học) sự đặt ngoài vòng pháp luật

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

proscription
La proscription de cette pratique ancienne est maintenant totale.