prescriptive

/pris'kriptiv/
tính từ
  1. ra lệnh, truyền lệnh, sai khiến
  2. (pháp ) căn cứ theo quyền thời hiệu
  3. căn cứ theo phong tục tập quán, dựa theo phong tục tập quán

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

prescriptive
A teacher writes a prescriptive rule on the chalkboard.