pressurer
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Ngoại động từ:
- Ép, bóp, nặn: Hành động dùng sức mạnh hoặc áp lực để lấy chất lỏng ra từ một vật thể, thường là trái cây hoặc rau củ.
- Bóc lột, nã của: Hành động đòi hỏi quá mức hoặc bòn rút tiền bạc, của cải từ ai đó một cách tàn nhẫn.
- Nặn óc (nghĩa bóng, thân mật): Cố gắng suy nghĩ rất căng thẳng để tìm ra ý tưởng hoặc giải pháp.
Ví dụ sử dụng
- (Phải ép cam để làm nước ép.)
- (Chế độ tham nhũng này bóc lột/bóp nặn người dân bằng thuế má quá nặng.)
- (Tôi phải nặn óc để hoàn thành bài báo này.)
Các cách sử dụng nâng cao
- Pressurer quelqu'un pour quelque chose: Thúc ép, gây áp lực với ai đó để đạt được điều gì.
- Les créanciers le pressurent pour qu'il rembourse. (Các chủ nợ thúc ép anh ta phải trả nợ.)
Biến thể và từ gần giống
- Pression (danh từ): Áp lực, sức ép.
- subir une forte pression (chịu một áp lực lớn)
- Presse (danh từ): Máy ép; báo chí.
- une presse à huile (máy ép dầu); la liberté de la presse (tự do báo chí)
- Pressant, e (tính từ): Cấp bách, khẩn thiết.
- une affaire pressante (một việc cấp bách)
Từ đồng nghĩa
- Exprimer: Ép, vắt (thường dùng cho trái cây).
- Exploiter: Bóc lột, khai thác.
- Harceler: Quấy rối, làm phiền liên tục (với nghĩa thúc ép).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
(Không có cụm động từ đặc thù nào phổ biến cho "pressurer" trong tiếng Pháp)
Thành ngữ liên quan
- Se pressurer le cerveau / la tête / les méninges (thân mật): Nặn óc, vắt óc suy nghĩ.
- Arrête de te pressurer la tête, la réponse viendra d'elle-même. (Đừng có nặn óc nữa, câu trả lời sẽ tự đến thôi.)
ngoại động từ
- ép
- Pressurer le raisinép nho
- bóp nặn; nã của
- Pressurer le peuplebóp nặn nhân dân
- se pressurer le cerveau(thân mật) nặn óc