given

/'givn/
Học thuật
Thân thiện
given

She has a given talent for playing the piano.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Đã được quy định, đã được xác định trước: Dùng để chỉ một yếu tố, thời gian, địa điểm, hoặc điều kiện cụ thể đã được nêu ra hoặc thống nhất.
    • khuynh hướng, thói quen (làm gì đó): Dùng để mô tả một đặc điểm hoặc thói quen thường xuyên của một người.
    • Đã cho (trong toán học): Dùng để chỉ một giá trị, số liệu, hoặc điều kiện đã được cung cấp sẵn để giải quyết một vấn đề.
  2. Giới từ:

    • Xét đến, với điều kiện : Dùng để giới thiệu một yếu tố hoặc tình huống cụ thể cần được xem xét, thường dẫn đến một kết luận hoặc hành động dựa trên yếu tố đó.
  3. Danh từ:

    • Điều được thừa nhận, điều hiển nhiên: Một sự thật hoặc giả định cơ bản được chấp nhận đúng không cần tranh luận.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • The work must be completed at the given time. (Công việc phải được hoàn thành vào thời gian đã quy định.)
    • He is given to making grand promises. (Anh ta khuynh hướng đưa ra những lời hứa hẹn lớn.)
    • Solve the equation with the given values. (Giải phương trình với các giá trị đã cho.)
  • Giới từ:

    • Given her experience, she is the best candidate for the job. (Xét đến kinh nghiệm của ấy, ấy ứng viên tốt nhất cho công việc.)
    • Given the circumstances, we decided to postpone the event. (Với điều kiện hoàn cảnh như vậy, chúng tôi quyết định hoãn sự kiện.)
  • Danh từ:

    • It is a given that all participants must arrive on time. (Đó điều hiển nhiên rằng tất cả người tham gia phải đến đúng giờ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To be given to (something)": thói quen hoặc khuynh hướng làm điều đó, thường không tốt.

    • He is given to sudden outbursts of anger. (Anh ta thói quen bộc phát cơn giận đột ngột.)
  • "Given that...": Xét rằng, bởi (dùng để đưa ra lý do hoặc bối cảnh).

    • Given that it's raining, we should stay indoors. (Xét rằng trời đang mưa, chúng ta nêntrong nhà.)
Biến thể từ gần giống
  • Given name (danh từ): Tên thánh, tên riêng (được đặt cho một người, khác với họ).
    • Her given name is Anna, but everyone calls her Annie. (Tên thánh của ấy Anna, nhưng mọi người gọi ấy Annie.)
Từ đồng nghĩa
  • Tính từ (đã quy định): Specified, predetermined, set.
  • Tính từ ( khuynh hướng): Prone, inclined, disposed.
  • Giới từ: Considering, in view of, taking into account.
  • Danh từ: Assumption, presupposition, fact.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verbs phổ biến trực tiếp với 'given' thường tính từ, giới từ hoặc danh từ.)

Thành ngữ liên quan
  • Take something as a given: Chấp nhận điều đó đúng hoặc hiển nhiên không cần hỏi hay nghi ngờ.
    • In this company, hard work is taken as a given. (Trong công ty này, làm việc chăm chỉ được chấp nhận như một điều hiển nhiên.)
given

She has a given talent for playing the piano.

động tính từ quá khứ của give
tính từ
  1. đề ngày (tài liệu, văn kiện)
    • given under my hand at the Department of Home Affairs, the 17th of May 1965
      do tôi đề ngày tại Bộ Nội vụ ngày 17 tháng 5 năm 1965
  2. nếu
    • given good weather I'll go for a walk
      nếu thời tiết tốt tôi sẽ đi chơi
  3. đã quy định; (toán học) đã cho
    • at a given time and place
      vào lúc nơi đã quy định
    • a given number
      (toán học) số đã cho
  4. xu hướng, quen thói
    • given to boasting
      quen thói khoe khoang khoác lác

Idioms

  • given in
    thêm vào coi như phụ lục, thêm vào coi như bổ sung
  • given name
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tên thánh