given

/'givn/
động tính từ quá khứ của give
tính từ
  1. đề ngày (tài liệu, văn kiện)
    • given under my hand at the Department of Home Affairs, the 17th of May 1965
      do tôi đề ngày tại Bộ Nội vụ ngày 17 tháng 5 năm 1965
  2. nếu
    • given good weather I'll go for a walk
      nếu thời tiết tốt tôi sẽ đi chơi
  3. đã quy định; (toán học) đã cho
    • at a given time and place
      vào lúc nơi đã quy định
    • a given number
      (toán học) số đã cho
  4. xu hướng, quen thói
    • given to boasting
      quen thói khoe khoang khoác lác

Idioms

  • given in
    thêm vào coi như phụ lục, thêm vào coi như bổ sung
  • given name
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tên thánh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ chứa "given"

given
She has a given talent for playing the piano.