prexy

/presk/ Cách viết khác : (prexy) /'preksi/
Học thuật
Thân thiện
prexy

The prexy addressed the graduating class at the commencement ceremony.

Định nghĩa
  1. Danh từ (từ lóng, chủ yếu dùng trong tiếng Anh Mỹ):
    • Hiệu trưởng trường đại học: Từ "prexy" một từ lóng, cách nói thân mật hoặc không chính thức để chỉ người đứng đầu một trường đại học hoặc cao đẳng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The students wanted to discuss the new policy with the prexy. (Sinh viên muốn thảo luận về chính sách mới với hiệu trưởng.)
    • The prexy announced a new scholarship program during the assembly. (Vị hiệu trưởng đã công bố một chương trình học bổng mới trong buổi lễ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Từ này mang sắc thái thân mật, không trang trọng. thường được dùng trong ngữ cảnh nói chuyện giữa sinh viên với nhau hoặc trong các bài viết tính chất không chính thức về trường học.
    • Campus gossip says the prexy is considering early retirement. (Tin đồn trong trường nói rằng hiệu trưởng đang cân nhắc nghỉ hưu sớm.)
Biến thể từ gần giống
  • President (n): Chủ tịch, hiệu trưởng. Đây từ chính thức đầy đủ nhất. "Prexy" dạng rút gọn lóng của "president" khi nói về hiệu trưởng đại học.
  • Chancellor (n): Hiệu trưởng (thường dùng trong hệ thống trường đại học nhiều cơ sở hoặcmột số quốc gia như Anh, Úc).
  • Rector (n): Hiệu trưởng (thường dùngmột số trường đại học châu Âu hoặc các cơ sở giáo dục tôn giáo).
Từ đồng nghĩa
  • University president: Hiệu trưởng đại học (cách nói trang trọng).
  • Head of the university: Người đứng đầu trường đại học.
Lưu ý
  • "Prexy" gần như chỉ được dùng để chỉ hiệu trưởng các trường đại học hoặc cao đẳng. không dùng cho hiệu trưởng trường tiểu học hoặc trung học.
  • Đây một từ lóng , ít phổ biến trong ngôn ngữ hiện đại. Từ "president" được sử dụng rộng rãi thích hợp hơn trong hầu hết các ngữ cảnh.
prexy

The prexy addressed the graduating class at the commencement ceremony.

danh từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) hiệu trưởng trường đại học

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống