proxy

/proxy/
danh từ
  1. sự uỷ nhiệm, sự uỷ quyền
    • by proxy
      do uỷ nhiệm
  2. người đại diện, người thay mặt, người được uỷ nhiệm (làm thay việc )
    • to be (stand) proxy for somebody
      đại diện cho ai
  3. giấy uỷ nhiệm bầu thay; sự bầu thay
  4. (định ngữ) do uỷ nhiệm, do uỷ quyền

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

proxy
A shareholder signs a proxy before the annual meeting.