primp

/primp/
tính từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đẹp, sang, nhã, lịch sử
ngoại động từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) trang điểm, tô điểm
    • to primp oneself up
      trang điểm, làm đỏm, làm dáng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

primp
She primps in front of the mirror before the party.