preen

/pri:n/
ngoại động từ
  1. rỉa (lông (chim)
    • to preen oneself
      sang sửa, tô điểm, làm dáng (người)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

preen
The bird preens its feathers on a sunny branch.