dress

/dres/
danh từ
  1. quần áo
    • in full dress
      ăn mặc lễ phục
    • in evening dress
      mặc quần áo dự dạ hội (đàn bà); mặc lễ phục (đàn ông)
    • a (the) dress
      áo dài phụ nữ
  2. vỏ ngoài, cái bọc ngoài, vẻ ngoài
ngoại động từ
  1. mặc (quần áo...), ăn mặc
    • to be dressed in black
      mặc đồ đen
    • to be well dressed
      ăn mặc sang trọng
  2. băng bó, đắp thuốc (người bị thương, vết thương)
  3. (quân sự) sửa lại hàng ngũ cho thẳng hàng, treo cờ xí (tàu thuỷ); bày biện (mặt hàng)
  4. sắm quần áo (cho một vở kịch)
  5. đẽo gọt (gỗ, đá), mài giũa (đồ thép...), mài nhẵn (mặt đá...)
  6. hồ (vải); thuộc (da)
  7. chải, vấn (tóc, đầu); chải (lông ngựa)
  8. sửa (vườn) tỉa, xén (cây)
  9. sửa soạn, nêm đồ gia vị, nấu (thức ăn)
  10. xới, làm (đất); bón phân (ruộng)
nội động từ
  1. mặc quần áo, ăn mặc
    • to dress well
      ăn mặc sang trọng
  2. mặc lễ phục (dự dạ hội...)
    • to dress for dinner
      mặc lễ phục để ăn cơm tối
  3. (quân sự) xếp thẳng hàng
    • right dress!
      bên phải thẳng hàng!
    • dress up!
      tiến lên thẳng hàng!
    • dress back!
      lùi thẳng hàng!

Idioms

  • to dress down
    (thông tục) chỉnh, mắng mỏ; đánh đập
  • to dress out
    diện ngất, "lên khung"
  • to dress up
    diện bảnh; ăn mặc chải chuốt tề chỉnh
  • to be dressed up to the nines (to the knocker)
    "lên khung" , diện ngất

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

dress
She chooses a blue dress for the party.