provision

/provision/
danh từ giống cái
  1. đồ dự phòng, đồ trữ sẵn
  2. sự mua đồ thiết dụng
  3. (luật học, pháp lý) tiền tạm cấp; tiền nộp trước
  4. (kinh tế) tiền bảo đảm (thanh toán), tiền bảo chứng
    • Chèque sans provision
      séc không bảo chứng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

provision
Une famille fait ses courses pour constituer une provision de nourriture.