problem

/problem/
danh từ
  1. vấn đề
  2. bài toán; điều khó hiểu
    • his attitude is a problem to me
      thái độ anh ta làm tôi khó hiểu
  3. thế cờ (bày sẵn đề phá)
  4. (định ngữ) bàn luận đến một vấn đề, vấn đề, luận đề
    • problem novel
      truyện vấn đề
định ngữ
  1. problem child đứa trẻ ngỗ nghịch khó bảo

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

problem
The student solves a math problem on the chalkboard.