précéder

ngoại động từ
  1. đi trước, đến trước
    • Il me précède pour me montrer le chemin
      đi trước tôi để chỉ đường cho tôi
    • Il m'a précédé de quelques minutes
      đến trước tôi mấy phút
  2. ngay trước
    • Chapitre qui précède celui-ci
      chươngngay trước chương này
  3. trước
    • La manarchie a précédé la république
      nền quân chủ trước nền cộng hòa
  4. hơn, vượt
    • Précéder quelqu'un en vertu
      hơn ai về đạo đức

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống