profitant

tính từ
  1. (thân mật)
  2. dùng có lợi
    • étoffe profitante
      vải dùng có lợi ( bền)
  3. (từ hiếm, nghĩa ít dùng) trục lợi
    • Un homme trop profitant
      một người trục lợi quá

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "profitant"

profitant
Un tailleur recommande une étoffe profitante à sa cliente.