profiter

nội động từ
  1. lợi dụng
    • Profiter du temps de repos
      lợi dụng thời gian nghỉ ngơi
  2. kiếm lời
    • Il ne cherche qu'à profiter
      chỉ tìm cách kiếm lời
  3. sinh lời
    • Faire profiter son argrent
      làm cho tiền sinh lời
  4. có ích, có lợi
    • Les conseils qu'on lui a donnés lui ont bien profité
      những lời người ta khuyên đã rất có ích đối với
  5. tiến bộ, hơn lên
    • Profiter en sagesse
      khôn ngoan hơn lên
  6. chóng lớn
    • Enfant qui a profité
      đứa trẻ chóng lớn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "profiter"