prolificacy

/prolificacy/
Học thuật
Thân thiện
prolificacy

The farmer admired the prolificacy of the tomato plants in his garden.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự sinh sản nhiều, sự sản xuất nhiều: Chỉ khả năng tạo ra một số lượng lớn con cái, sản phẩm hoặc tác phẩm.
    • Sự phong phú, sự dồi dào: Chỉ trạng thái số lượng lớn, đa dạng tăng trưởng mạnh mẽ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The prolificacy of rabbits is well-known. (Sự sinh sản nhiều của loài thỏ điều nổi tiếng.)
    • We admire the prolificacy of the author, who published three novels this year. (Chúng tôi ngưỡng mộ sự sản xuất nhiều của tác giả, người đã xuất bản ba cuốn tiểu thuyết trong năm nay.)
    • The prolificacy of ideas in the brainstorming session was impressive. (Sự phong phú của các ý tưởng trong buổi động não thật ấn tượng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Prolificacy of growth": Sự phát triển dồi dào, sum suê.
    • The prolificacy of growth in the rainforest is astounding. (Sự phát triển sum suê trong rừng mưa thật đáng kinh ngạc.)
Biến thể từ gần giống
  • Prolific (adj): năng suất cao, sinh sản nhiều, sáng tạo nhiều.
    • She is a prolific writer. ( ấy một nhà văn năng suất cao.)
Từ đồng nghĩa
  • Fecundity: sự màu mỡ, khả năng sinh sản cao.
  • Productivity: năng suất, khả năng sản xuất.
  • Abundance: sự dồi dào, phong phú.
  • Rankness: sự tăng trưởng mạnh mẽ, sum suê (thường chỉ thực vật).
prolificacy

The farmer admired the prolificacy of the tomato plants in his garden.

danh từ
  1. sự sinh sản nhiều, sự sản xuất nhiều, sự đẻ nhiều
  2. sự nhiều, sự phong phú

Từ đồng nghĩa