promptness

/promptness/
Học thuật
Thân thiện
promptness

She values promptness and always arrives exactly at nine o'clock.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự mau lẹ, sự nhanh chóng: Chất lượng của việc hành động ngay lập tức hoặc không chậm trễ.
    • Sự sốt sắng, sự sẵn sàng: Thái độ sẵn sàng nhiệt tình trong việc đáp ứng hoặc thực hiện điều đó.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • We appreciate the promptness of your reply. (Chúng tôi đánh giá cao sự nhanh chóng trong phản hồi của bạn.)
    • His promptness in paying the bills is commendable. (Sự sốt sắng của anh ấy trong việc thanh toán hóa đơn rất đáng khen ngợi.)
    • The success of the emergency service depends on its promptness. (Thành công của dịch vụ khẩn cấp phụ thuộc vào sự nhanh chóng của .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "with promptness": một cách nhanh chóng, ngay lập tức.
    • The issue was addressed with great promptness. (Vấn đề đã được giải quyết một cách rất nhanh chóng.)
  • "promptness of action": sự nhanh nhẹn trong hành động.
    • In a crisis, promptness of action is crucial. (Trong khủng hoảng, sự nhanh nhẹn trong hành động rất quan trọng.)
Biến thể từ gần giống
  • Prompt (tính từ): nhanh chóng, ngay lập tức.
    • Please send a prompt reply. (Xin hãy gửi phản hồi nhanh chóng.)
  • Promptly (trạng từ): một cách nhanh chóng, ngay lập tức.
    • She arrived promptly at 9 AM. ( ấy đã đến nhanh chóng lúc 9 giờ sáng.)
Từ đồng nghĩa
  • Punctuality: sự đúng giờ.
  • Alacrity: sự nhanh nhẹn, sự sẵn lòng (nhấn mạnh đến sự sẵn sàng vui vẻ).
  • Expedition: sự nhanh chóng, sự khẩn trương (trong việc hoàn thành một nhiệm vụ).
Từ trái nghĩa
  • Delay: sự chậm trễ.
  • Tardiness: sự chậm chạp, sự trễ nải.
  • Procrastination: sự trì hoãn.
promptness

She values promptness and always arrives exactly at nine o'clock.

danh từ
  1. sự mau lẹ, sự nhanh chóng
  2. sự sốt sắng

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa