propagande

danh từ giống cái
  1. sự tuyên truyền; tổ chức tuyên truyền
    • La propagande d'un parti politique
      tổ chức tuyên truyền của một đảng chính trị
    • faire de la propagande pour un nouveau roman
      tuyên truyền cho một cuốn tiểu thuyết mới
  2. (tôn giáo) giáo đoàn truyền giáo

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "propagande"