properly

/properly/
phó từ
  1. đúng, chính xác
    • properly speaking
      nói cho đúng
  2. (thông tục) hoàn toàn đích đáng, ra trò, hết sức
    • this puzzled him properly
      điều đó làm cho bối rối hết sức
  3. đúng đắn, đúng mức, thích hợp, hợp thức, hợp lệ, chỉnh
    • behave properly
      hãy cư xử cho đúng mức

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "properly"

properly
Please do your job properly.