properly

/properly/
Học thuật
Thân thiện
properly

Please do your job properly.

Định nghĩa
  1. Phó từ:
    • Một cách đúng đắn, chính xác: Chỉ việc thực hiện hành động theo cách phù hợp, tuân thủ các quy tắc, tiêu chuẩn hoặc cách thức được mong đợi.
    • Một cách thích hợp, đúng mức: Chỉ việc làmđó một cách phù hợp với hoàn cảnh, lễ nghi hoặc yêu cầu.
    • Hoàn toàn, hết sức (thông tục): Nhấn mạnh mức độ hoàn toàn hoặc rất nhiều.
dụ sử dụng
  • (Bạn phải đậy nắp đúng cách để giữ thức ăn tươi.)
  • (Bọn trẻ được dạy phải cư xử đúng mựcbàn ăn.)
  • (Cái máy không hoạt động đúng cách; chúng ta cần gọi thợ.)
  • (Trò đùa đó hoàn toàn làm tôi bật cười!)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "properly speaking": Nói cho đúng, nói một cách chính xác.
    • He is, properly speaking, not a doctor but a researcher. (Nói cho đúng, anh ấy không phải bác sĩ một nhà nghiên cứu.)
  • "to do something properly": Làm việc đó một cách chỉn chu, đầy đủ, không qua loa.
    • If you're going to paint the room, do it properly. (Nếu bạn định sơn căn phòng, hãy làm cho chỉn chu vào.)
Biến thể từ gần giống
  • Proper (tính từ): Đúng đắn, thích hợp, phù hợp.
    • Please wear proper attire for the interview. (Vui lòng mặc trang phục phù hợp cho buổi phỏng vấn.)
  • Improperly (phó từ): Một cách không đúng, không thích hợp.
    • The equipment was installed improperly. (Thiết bị đã được lắp đặt không đúng cách.)
Từ đồng nghĩa
  • Correctly: Một cách chính xác.
  • Appropriately: Một cách thích hợp.
  • Adequately: Một cách đầy đủ, thỏa đáng.
  • Decently: Một cách đứng đắn, tử tế.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào được hình thành trực tiếp với phó từ "properly")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "properly")

properly

Please do your job properly.

phó từ
  1. đúng, chính xác
    • properly speaking
      nói cho đúng
  2. (thông tục) hoàn toàn đích đáng, ra trò, hết sức
    • this puzzled him properly
      điều đó làm cho bối rối hết sức
  3. đúng đắn, đúng mức, thích hợp, hợp thức, hợp lệ, chỉnh
    • behave properly
      hãy cư xử cho đúng mức

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "properly"