right

/rait/
Học thuật
Thân thiện
right

He turned right at the intersection.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Điều đúng, điều phải, lẽ phải: Nguyên tắc đạo đức hoặc pháp được coi công bằng hợp .
    • Quyền: Sự tự do hoặc quyền lợi hợp pháp một người được hưởng.
    • Phía bên phải: Hướng hoặc bên đối diện với bên trái khi đối diện với hướng Bắc (theo quy ước chung).
  2. Tính từ:

    • Đúng, chính xác: Phù hợp với sự thật, quy tắc hoặc tiêu chuẩn.
    • Tốt, phù hợp: Thích hợp hoặc mong muốn trong một tình huống cụ thể.
    • Bên phải: Thuộc về hoặc nằmphía tay phải.
  3. Phó từ:

    • Một cách chính xác, đúng đắn: Theo cách thức phù hợp hoặc chính xác.
    • Ngay lập tức, trực tiếp: Ngay sau đó hoặc theo một đường thẳng.
    • Hoàn toàn, rất: Ở mức độ cao (thường dùng trong văn nói).
  4. Thán từ:

    • Được, đồng ý: Dùng để biểu thị sự đồng tình hoặc chấp nhận.
  5. Động từ:

    • Làm cho thẳng lại, chỉnh sửa: Đưa một vật trở lại vị trí thẳng đứng hoặc tình trạng đúng đắn.
    • Sửa chữa, khắc phục: Sửa một sai lầm hoặc bất công.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Everyone has the right to freedom of speech. (Mọi người đều quyền tự do ngôn luận.)
    • Turn to the right at the next intersection. (Rẽ phảingã tiếp theo.)
    • He always tries to do the right thing. (Anh ấy luôn cố gắng làm điều đúng.)
  • Tính từ:

    • Is this the right answer? (Đây phải câu trả lời đúng không?)
    • She is the right person for the job. ( ấy người phù hợp cho công việc.)
    • My right hand is stronger. (Tay phải của tôi khỏe hơn.)
  • Phó từ:

    • You guessed right. (Bạn đã đoán đúng.)
    • Go right home after school. (Hãy về thẳng nhà sau giờ học.)
    • I'm right tired. (Tôi rất mệt.)
  • Thán từ:

    • "We need to leave now." – "Right, let's go." ("Chúng ta cần đi ngay." – "Được, đi thôi.")
  • Động từ:

    • The sailors worked to right the capsized boat. (Các thủy thủ làm việc để dựng thẳng con thuyền bị lật.)
    • The new government promised to right the wrongs of the past. (Chính phủ mới hứa sẽ sửa chữa những sai lầm trong quá khứ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be in the right": có lý, đúng về mặt đạo hoặc pháp .

    • Even though he lost the argument, he knew he was in the right. ( thua trong cuộc tranh luận, anh ta biết mình có lý.)
  • "by rights": về mặt nói, theo lẽ thường.

    • By rights, the oldest son should inherit the property. (Về mặt nói, con trai cả nên thừa kế tài sản.)
  • "within one's rights": trong phạm vi quyền hạn của ai đó.

    • You are within your rights to refuse that request. (Bạn quyền từ chối yêu cầu đó.)
Biến thể từ gần giống
  • Rightful (adj): hợp pháp, chính đáng.

    • He is the rightful owner of the land. (Anh ấy chủ sở hữu hợp pháp của mảnh đất.)
  • Rightly (adv): một cách đúng đắn, chính đáng.

    • She was rightly praised for her bravery. ( ấy đã được khen ngợi một cách chính đáng lòng dũng cảm.)
  • Right-hand (adj): thuộc tay phải, quan trọng nhất (nghĩa bóng).

    • He is the manager's right-hand man. (Anh ta cánh tay phải của người quản lý.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (quyền): privilege, entitlement, authority.
  • Tính từ (đúng): correct, accurate, true.
  • Tính từ (phù hợp): suitable, appropriate, proper.
  • Phó từ (một cách chính xác): correctly, accurately, properly.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Right itself: Tự điều chỉnh, tự trở về trạng thái đúng.
    • Don't worry, the situation will right itself in time. (Đừng lo, tình hình sẽ tự ổn định thôi.)
Thành ngữ liên quan
  • Right as rain: Hoàn toàn ổn, rất tốt.

    • After a good night's sleep, I feel right as rain. (Sau một đêm ngủ ngon, tôi cảm thấy hoàn toàn khỏe khoắn.)
  • Two wrongs don't make a right: Hai cái sai không tạo nên một cái đúng (không nên lấy oán báo oán).

    • Just because he was rude doesn't mean you should be too. Two wrongs don't make a right. (Chỉ anh ta thô lỗ không có nghĩa bạn cũng nên như vậy. Hai cái sai không tạo nên một cái đúng.)
  • The right stuff: Phẩm chất cần thiết (để thành công trong việc đó khó khăn).

    • You need to have the right stuff to be an astronaut. (Bạn cần phẩm chất cần thiết để trở thành phi hành gia.)
right

He turned right at the intersection.

danh từ
  1. điều tốt, điều phải, điều đứng đắn; điều thiện
    • to make no difference between right and wrong
      không phân biệt phải trái thiện ác
    • to be in the right
      lẽ phải về mình, chính nghĩa
  2. quyền
    • to have a (the) right to do something
      quyền làm việc
    • right to self-determination
      quyền tự quyết
    • right of work
      quyền lao động, quyền công ăn việc làm
    • right to vote
      quyền bỏ phiếu
  3. quyền lợi
    • rights and duties
      quyền lợi nhiệm vụ
  4. (số nhiều) thứ tự
    • to put (set) something to rights
      sắp đặt vật cho thứ tự
  5. ((thường) số nhiều) thực trạng
    • to know the rights of a case
      biết thực trạng của một trường hợp
  6. bên phải, phía tay phải
    • to keep to the right
      đi bên phía tay phải
    • from right to left
      từ phải sang trái
  7. (chính trị) (the right) phe hữu, phái hữu
  8. (thể dục,thể thao) đánh tay phải (quyền anh)
  9. (săn bắn) phát súng bắn phía tay phải
tính từ
  1. thẳng
    • a right line
      một đường thẳng
  2. (toán học) vuông
    • right angle
      góc vuông
  3. tốt, đúng, phải, có lý
    • to be right in one's reokonings
      tính toán đúng
    • to do what is right
      làm điều phải
    • to be right
      có lý, đúng phải
    • to set one's watch
      right vặn đồng hồ lại cho đúng
    • to set oneself right with someone
      tự mình làm cho người nào hiểu đúng về người nào hiểu cho đúng về mình
  4. phái hữu (đối với trái)
    • the right arm
      cánh tay phải
    • on (at) the right hand
      phía tay phải; mặt phải (vải...)
  5. thích hợp, cần phải
    • the right size
      cỡ thích hợp, cỡ cần phải
    • to wait for the right moment
      chờ thời cơ thích hợp
  6. trong trạng thái (tinh thần hay vật chất) tốt
    • see if the brakes are all right
      hãy xem phanh hoàn toàn tốt không
    • not right in one's head
      gàn gàn, hâm hâm

Idioms

  • to be on the right side of forty
    (xem) side
  • to be someone's right hand
    (nghĩa bóng) cánh tay phải của ai
  • right you are!
    đồng ý, được đấy!
  • right oh!
    đồng ý, xin vâng lệnh
phó từ
  1. thẳng
    • right ahead of us
      thẳng về phía trước chúng ta
  2. ngay, chính
    • right in the middle
      chính giữa
  3. đúng, phải
    • if I remember right
      nếu tôi nhớ đúng
  4. tốt, đúng như ý muốn
    • if everything goes right
      nếu tất cả đều như ý muốn
  5. đáng, xứng đáng
    • it serves him right!
      thật đáng đời hắn ta!
  6. (trước tính từ hay phó từ) rất, hoàn toàn
    • you know right well that
      anh biết rất rõ ràng
  7. (trong một số danh vị, hàm ý tất cả)

Idioms

  • the Right Reverend
    Đức giám mục
  • right away
    ngay tức thì
  • right here
    ngayđây
  • right now
    ngay bây giờ
  • right off
    (như) right away
ngoại động từ
  1. lấy lại cho ngay, lấy lại cho thẳng (hướng đi của ô tô, tàu thuỷ...)
    • to right the car
      lấy lại hướng đi của chiếc ô tô cho thẳng
    • to right onself
      lấy lại thăng bằng
  2. sửa sai, chỉnh đốn lại, uốn nắn lại
    • to right a mistake
      sửa một lỗi lầm
    • to right a wrong
      uốn nắn lại một sự bất công (một điều sai trái)
  3. bênh vực
    • to right the oppressed
      bênh vực những người bị áp bức
nội động từ
  1. lại đứng thẳng lên được; không ngả nghiêng tròng trành (tàu thuỷ)