decent

/'di:snt/
tính từ
  1. hợp với khuôn phép
  2. đứng đắn, đoan trang, tề chỉnh
  3. lịch sự, tao nhã
  4. kha khá, tươm tất
    • a decent dinner
      bữa ăn tươm tất
    • a decent income
      số tiền thu nhập kha khá
  5. (thông tục) tử tế, tốt
    • that's very decent of you to come
      anh đến chơi thật tử tế quá
    • a decent fellow
      người tử tế đứng đắn
  6. (ngôn ngữ nhà trường), (từ lóng) hiền, không nghiêm khắc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

decent
A decent meal should include a balanced plate of vegetables, protein, and grains.