propice

Học thuật
Thân thiện
propice

Le temps est propice pour une promenade en forêt.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thuận lợi, tốt lành: Chỉ điều kiện, hoàn cảnh, thời điểm có lợi cho việc gì đó xảy ra hoặc thành công.
    • Phù hộ, độ trì: (Thường dùng trong ngữ cảnh tôn giáo, thần linh) Chỉ sự che chở, giúp đỡ từ một thế lực siêu nhiên.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Le temps est propice pour une promenade. (Thời tiết thật thuận lợi cho một buổi đi dạo.)
    • Les conditions économiques sont propices aux investissements. (Các điều kiện kinh tế thuận lợi cho việc đầu .)
    • Que les dieux vous soient propices ! (Cầu xin các vị thần phù hộ cho ngài!)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "être propice à (quelque chose)": thuận lợi cho cáiđó, tạo điều kiện cho cáiđó.

    • Ce climat chaud est propice à la culture des agrumes. (Khí hậu nóng này thuận lợi cho việc trồng cây múi.)
  • "moment propice" / "occasion propice": thời điểm thuận lợi, cơ hội tốt.

    • Il a choisi le moment le plus propice pour annoncer la nouvelle. (Anh ấy đã chọn thời điểm thuận lợi nhất để thông báo tin tức.)
Biến thể từ gần giống
  • Propitiatoire (adj): tính chất cầu khẩn, để làm cho thần linh nguôi giận hoặc phù hộ.
  • Propitiateur (adj, nom): người/vật tác dụng làm cho thuận lợi, hòa giải (với thần linh).
Từ đồng nghĩa
  • Favorable: thuận lợi, tốt.
  • Opportun: thích hợp, đúng lúc.
  • Bénéfique: có lợi.
Từ trái nghĩa
  • Défavorable: bất lợi.
  • Néfaste: hại.
  • Inopportun: không thích hợp, không đúng lúc.
Thành ngữ liên quan
  • "Ciel propice": (nghĩa đen: bầu trời thuận lợi) Chỉ sự may mắn, thời cơ tốt.
    • Avec un ciel aussi propice, la récolte sera bonne. (Với thời tiết thuận lợi như thế này, vụ mùa sẽ bội thu.)
propice

Le temps est propice pour une promenade en forêt.

tính từ
  1. phù hộ
    • Que Dieu vous soit propice!
      lạy Chúa phù hộ anh!
  2. thuận lợi
    • Occasion propice
      thời cơ thuận lợi