propice

tính từ
  1. phù hộ
    • Que Dieu vous soit propice!
      lạy Chúa phù hộ anh!
  2. thuận lợi
    • Occasion propice
      thời cơ thuận lợi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "propice"

propice
Le temps est propice pour une promenade en forêt.