propos

danh từ giống đực
  1. chủ định, quyết tâm
    • Avec un propos de résitance
      với một quyết tâm kháng chiến
  2. lời nói; câu chuyện
    • Propos de table
      câu chuyện trong bữa ăn
  3. (từ , nghĩa ) lời gièm pha
    • Sentir des propos derrière son dos
      cảm thấy những lời gièm pha sau lưng mình
    • à ce propos
      về việc ấy, về vấn đề ấy
    • à propos
      đúng lúc, hợp thời
    • Arriver à propos
      đến đúng lúc
    • à propos, son frère est-il parti?
      à này, anh đã đi chưa?
    • à propos de
      về vấn đề
    • à propos de bottes
      xem botte
    • à propos de tout et de rien
      chẳng lý do
    • à tout propos
      bất cứ lúc nào
    • de propos délibéré
      định tâm, cố ý
    • ferme propos
      quyết tâm cao
    • hors de propos; mal à propos
      không hợp thời không đúng lúc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

propos
À propos de son voyage, il a raconté une histoire passionnante.