proposition

/proposition/
danh từ giống cái
  1. sự đề nghị; lời đề nghị, điều đề xuất
    • Proposition de paix
      đề nghị hòa bình
  2. sự đề cử
    • Être nommé à un poste sur la proposition de ses supérieurs
      được cử vào một chức vị theo đề cử của cấp trên
  3. (ngôn ngữ học) lôgic mệnh đề
    • Proposition indépendante
      mệnh đề độc lập

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "proposition"

proposition
Il a fait une proposition pour améliorer le projet.