proposition

/proposition/
Học thuật
Thân thiện
proposition

Securing adequate funding is a time-consuming proposition.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Lời đề nghị, đề xuất, kế hoạch: Một ý tưởng, kế hoạch hoặc đề nghị cụ thể được đưa ra để xem xét, thảo luận hoặc chấp thuận.
    • Lời tuyên bố, mệnh đề: Một phát biểu hoặc khẳng định đưa ra một ý kiến hoặc một sự việc có thể được tranh luận, chứng minh đúng hoặc sai.
    • Việc làm, vấn đề, công việc (thông tục): Một tình huống, công việc hoặc vấn đề cần phải giải quyết hoặc đối mặt, thường mang ý nghĩa về tính khả thi hoặc lợi ích.
    • Sự gạ gẫm tình dục (từ lóng, chủ yếu Mỹ): Một lời đề nghị quan hệ tình dục một cách trực tiếp khiếm nhã.
  2. Động từ:

    • Gạ gẫm tình dục: Đưa ra một lời đề nghị quan hệ tình dục một cách trực tiếp không tế nhị với ai đó.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • He presented a business proposition to the investors. (Anh ấy đã trình bày một đề xuất kinh doanh cho các nhà đầu .)
    • The philosophical proposition was difficult to prove. (Mệnh đề triết học đó rất khó chứng minh.)
    • Fixing this old car is not an easy proposition. (Sửa chiếc xe này không phải một việc dễ dàng.)
    • She was offended by his crude proposition. ( ấy bị xúc phạm bởi lời gạ gẫm thô tục của anh ta.)
  • Động từ:

    • A stranger propositioned her at the bar. (Một người lạ đã gạ gẫm ấyquán bar.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "A tough proposition": Một việc khó khăn, một vấn đề hắc búa.

    • Managing both a full-time job and a family is a tough proposition. (Vừa đi làm toàn thời gian vừa chăm sóc gia đình một việc rất khó khăn.)
  • "A paying proposition": Một việc làm lợi, một món hời.

    • The new franchise turned out to be a very paying proposition. (Cơ sở nhượng quyền mới hóa ra một việc kinh doanh rất lãi.)
Biến thể từ gần giống
  • Propose (động từ): Đề xuất, đề nghị, cầu hôn.

    • He plans to propose a new solution. (Anh ấy dự định đề xuất một giải pháp mới.)
  • Proposal (danh từ): Sự đề xuất, bản đề nghị, lời cầu hôn.

    • They accepted our proposal. (Họ đã chấp nhận bản đề nghị của chúng tôi.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (nghĩa đề xuất): Đề nghị (suggestion), đề án (project), kế hoạch (plan).
  • Danh từ (nghĩa mệnh đề): Tuyên bố (statement), khẳng định (assertion), luận đề (thesis).
  • Danh từ (nghĩa việc làm): Vấn đề (matter), tình huống (situation), thách thức (challenge).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ "proposition" không phrasal verb phổ biến. Hành động thường được diễn đạt bằng chính động từ "to proposition").

Thành ngữ liên quan
  • "That's a different proposition": Đó một chuyện hoàn toàn khác.
    • Learning a language is fun, but mastering it is a different proposition altogether. (Học một ngôn ngữ thì vui, nhưng thành thạo lại một chuyện hoàn toàn khác.)
proposition

Securing adequate funding is a time-consuming proposition.

danh từ
  1. lời đề nghị, kế hoạch, đề xuất, dự kiến đề ra
  2. lời tuyên bố, lời xác nhận
    • a proposition too plain to need argument
      lời tuyên bố (xác nhận) qua rõ ràng không cần phải lẽ nữa
  3. (từ lóng) việc làm, vấn đề, mục tiêu, triển vọng; nghề nghiệp
    • a paying proposition
      việc làm lợi, món bở
    • a tough proposition
      việc làm gay go, vấn đề hắc búa
  4. (từ lóng) đối thủ
  5. (toán học) mệnh đề
  6. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự gạ ăn nằm (với ai)

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "proposition"