proposition

/proposition/
danh từ
  1. lời đề nghị, kế hoạch, đề xuất, dự kiến đề ra
  2. lời tuyên bố, lời xác nhận
    • a proposition too plain to need argument
      lời tuyên bố (xác nhận) qua rõ ràng không cần phải lẽ nữa
  3. (từ lóng) việc làm, vấn đề, mục tiêu, triển vọng; nghề nghiệp
    • a paying proposition
      việc làm lợi, món bở
    • a tough proposition
      việc làm gay go, vấn đề hắc búa
  4. (từ lóng) đối thủ
  5. (toán học) mệnh đề
  6. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự gạ ăn nằm (với ai)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "proposition"

proposition
Securing adequate funding is a time-consuming proposition.