proscrire

ngoại động từ
  1. phát vãng, đày biệt xứ
  2. cấm (chỉ); bài trừ
    • proscrire l'opium
      cấm hút thuốc phiện
  3. (sử học) đặt ngoài vòng pháp luật

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "proscrire"