prescrire

ngoại động từ
  1. (luật học, pháp lý) được do đủ thời hiệu; thôi do hết thời hiệu
  2. quy định, hướng dẫn
    • Prescrire un régime alimentaire
      quy định một chế độ ăn uống
    • Médicin qui prescrit un traitement
      thầy thuốc hướng dẫn một cách điều trị
  3. đòi hỏi
    • Ce que les circonstances prescrivent
      điều hoàn cảnh đòi hỏi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "prescrire"

Từ có nhắc đến "prescrire"