Autoriser

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Cho phép: Hành động đồng ý, chấp thuận để một việc gì đó có thể xảy ra hoặc một ai đó có thể làm điều .
    • Tạo cớ cho, tạo điều kiện cho: Làm cho một hành động hoặc thái độ nào đó trở nên có thể chấp nhận được hoặc lý do để tồn tại.
    • (Từ ) Ban quyền hành cho: Trao quyền lực chính thức hoặc thẩm quyền cho một người.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • Le directeur a autorisé mon départ plus tôt. (Giám đốc đã cho phép tôi về sớm.)
    • La loi n'autorise pas ce genre de pratique. (Luật pháp không cho phép loại hành vi này.)
    • Son attitude autorise toutes les interprétations. (Thái độ của anh ta tạo cớ cho mọi cách giải thích.)
    • Le roi autorisait ses représentants à négocier. (Nhà vua ban quyền hành cho các đại diện của mình để đàm phán.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Être autorisé à": Được phép làm gì.

    • Les visiteurs ne sont pas autorisés à prendre des photos. (Du khách không được phép chụp ảnh.)
  • "En autoriser l'accès": Cho phép tiếp cận.

    • Ce badge vous autorise l'accès au bâtiment. (Thẻ này cho phép bạn tiếp cận tòa nhà.)
Biến thể từ gần giống
  • Autorisation (danh từ giống cái): Sự cho phép, giấy phép.

    • J'ai besoin d'une autorisation écrite. (Tôi cần một giấy phép bằng văn bản.)
  • Autoritaire (tính từ): Độc đoán, tính chất áp đặt.

  • Autorité (danh từ giống cái): Uy quyền, thẩm quyền, nhà chức trách.
Từ đồng nghĩa
  • Permettre: Cho phép.
  • Accepter: Chấp nhận.
  • Consentir à: Bằng lòng, đồng ý với.
Từ trái nghĩa
  • Interdire: Cấm.
  • Refuser: Từ chối.
  • Empêcher: Ngăn cản.
Các cụm từ (locutions verbales) liên quan
  • S'autoriser (quelque chosefaire quelque chose): Tự cho phép mình (làm điều ).
    • Il s'autorise des libertés avec le règlement. (Anh ta tự cho phép mình những sự tự do với nội quy.)
Thành ngữ liên quan
  • Autoriser tous les espoirs: Tạo điều kiện cho mọi hy vọng (mang lại nhiều triển vọng).
    • Les premiers résultats autorisent tous les espoirs. (Những kết quả đầu tiên mang lại nhiều hy vọng.)
ngoại động từ
  1. cho phép
    • Autoriser quelqu'un à faire quelque chose
      cho phép ai làm việc
    • Autoriser une réunion
      cho phép hội họp
  2. tạo cớ cho
    • La dissimulation autorise la défiance
      sự giả dối tạo cớ cho người ta ngờ vực
  3. (từ , nghĩa ) ban quyền hành cho
    • Le chef de l'Etat autorise les ambassadeurs
      quốc trưởng ban quyền hành cho các vị đại sứ

Từ có nhắc đến "Autoriser"