prostration

/prostration/
Học thuật
Thân thiện
prostration

The monk performs a deep prostration on the temple floor.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự nằm úp sấp, sự nằm sóng soài: Hành động nằm sấp xuống đất, thường để thể hiện sự tôn kính, quy phục hoặc trong một nghi lễ tôn giáo.
    • Sự phủ phục: Hành động cúi rạp người xuống đất một cách tôn kính quy phục.
    • Sự mệt lử, sự kiệt sức; tình trạng mệt lử, tình trạng kiệt sức: Trạng thái suy nhược nghiêm trọng về thể chất hoặc tinh thần, đến mức không còn sức lực.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The pilgrims performed a prostration before the altar. (Những người hành hương đã thực hiện một sự phủ phục trước bàn thờ.)
    • After the long illness, he was in a state of complete prostration. (Sau trận ốm dài, anh ấy rơi vào tình trạng kiệt sức hoàn toàn.)
    • The general demanded prostration from the defeated soldiers. (Vị tướng yêu cầu sự quy phục từ những người lính bại trận.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nervous prostration": () tình trạng suy nhược thần kinh, kiệt quệ về tinh thần.
    • In the 19th century, the diagnosis of "nervous prostration" was common for extreme stress. (Vào thế kỷ 19, chẩn đoán "suy nhược thần kinh" phổ biến cho tình trạng căng thẳng cực độ.)
Biến thể từ gần giống
  • Prostrate (động từ): nằm úp sấp, phủ phục; (tính từ) nằm sóng soài, kiệt sức.
    • He prostrated himself in prayer. (Anh ta phủ phục cầu nguyện.)
    • She was prostrate with grief. ( ấy kiệt sức đau buồn.)
Từ đồng nghĩa
  • Submission: sự quy phục, sự đầu hàng.
  • Exhaustion: sự kiệt sức.
  • Collapse: sự suy sụp, sự đổ gục.
Thành ngữ liên quan
  • In a state of prostration: trong tình trạng kiệt sức/quỵ lụy.
    • The heat left the entire team in a state of prostration. (Cái nóng khiến cả đội rơi vào tình trạng kiệt sức.)
prostration

The monk performs a deep prostration on the temple floor.

danh từ
  1. sự nằm úp sấp, sự nằm sóng soài
  2. sự phủ phục
  3. sự mệt lử, sự kiệt sức; tình trạng mệt lử, tình trạng kiệt sức

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "prostration"